Bài giảng Hình học 8 - Tiết 12: Chủ đề Đối xứng tâm

ppt 16 trang Tuyết Nhung 26/08/2025 2900
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Hình học 8 - Tiết 12: Chủ đề Đối xứng tâm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_hinh_hoc_8_tiet_12_chu_de_doi_xung_tam.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Hình học 8 - Tiết 12: Chủ đề Đối xứng tâm

  1. Tiết 12 . CHỦ ĐỀ ĐỐI XỨNG TÂM Hoạt động nhóm Trong các hình sau hình nào có tâm đối xứng? Chỉ rõ tâm đối xứng(nếu có) ? B a) đoạn thẳng AB. A A Là hình có tâm đối xứng b) Tam giác đều ABC. B C Là hình không có tâm đối xứng c) Biển cấm đi ngược chiều. Là hình có tâm đối xứng d) Biển chỉ hướng đi vòng tránh chướng ngại vật. Là hình không có tâm đối xứng e) Đờng tròn tâm O. O Là hình có tâm đối xứng Điểm O là tâm đối xứng
  2. Bài tập . Các câu sau đúng hay sai ? a) Tâm đối xứng của một đường thẳng là điểm bất kỳ của đường thẳng Đ b)đó. Trọng tâm của một tam giác là tâm đối xứng của tam giác đó . S c) Hai tam giác đối xứng với nhau qua một điểm thì có chu vi bằng nhau. Đ d) Tứ giác có một tâm đối xứng là hình bình hành. Đ e) Tâm đối xứng của hình thang cân là giao điểm của hai đường chéo. S Đối xứng tâm Đối xứng trục d O A A’ A A’ Hai điểm đối xứng A và A’ đối xứng với nhau A và A’ đối xứng với nhau qua O O là trung điểm qua d d là đường trung của AA’. trực của AA’. Hai hình đối xứng Hình có tâm Hình có trục đối xứng đối xứng
  3. Đối xứng tâm Đối xứng trục d O A A’ A A’ Hai điểm đối xứng A và A’ đối xứng với nhau A và A’ đối xứng với nhau qua O O là trung điểm qua d d là đường trung của AA’. trực của AA’. Hai hình đối xứng Hình có tâm Hình có trục đối xứng đối xứng Hai hình, Hai gúc Thỡ chỳng bằng nhau Hai tam giỏc Trong hỡnh thang cõn, Trong hbh giao điểm 2 đương thẳng đi qua trung Định lớ đường chộo của hbh là tõm điểm hai cạnh đỏy là trục đối xứng của hbh đú đối xứng của hỡnh thang cõn
  4. Trờn hỡnh cỏc chữ cỏi N và S cú tõm đối xứng. Hóy tỡm thờm một vài chữ cỏi khỏc (kiểu chữ in hoa) cú tõm đối xứng.
  5. A W E M O
  6. LĂNG BÁC HỒ KÍNH YấU
  7. LĂNG KHẢI ĐỊNH ChựaChựa dõu thiờn ở B ắmcụ Ninh
  8. Hỡnh cú tõm đối xứng 5:09 PM
  9. a) Bài tập1. Cho góc xOy = 900. Điểm A nằm trong góc đó. Gọi B là điểm đối b) Chứng minh rằng B, O, C thẳng hàng xứng với A qua Ox, gọi C là điểm đối xứng với A qua Oy. Chứng minh rằng: OB = OC x Gợi ý cách chứng minh khác : A B và C đối xứng với nhau qua O B M BO = OC và B, O, C thẳng hàng 1 2 3 O 4 N y MN = BO và MN = OC MN OB và MN OC C Tứ giác MNOB và MNCO là hình bình hành
  10. Tiết 15 . Luyện tập Bài tập1. Cho góc xOy = 900. Điểm A nằm trong góc đó. Gọi B là điểm đối xứng với A qua Ox, gọi C là là điểm đối xứng với A qua Oy. a) Chứng minh rằng: OB = OC b) Chứng minh rằng B, O, C thẳng hàng c) GọiVẽ D là điểm đối xứng với O qua AB, E là điểm đối xứng với O qua AC. Cmr : điểm D đối xứng với điểm E qua A x D A B M E O N y C
  11. Tiết 15 . Luyện tập Bài tập1. Cho góc xOy = 900. Điểm A nằm trong góc đó. Gọi B là điểm đối xứng với A qua Ox, gọi C là là điểm đối xứng với A qua Oy. a) Chứng minh rằng: OB = OC b) Chứng minh rằng B, O, C thẳng hàng c) Gọi D là điểm đối xứng với O qua AB, E là điểm đối xứng với O qua AC. Cmr : điểm D đối xứng với điểm E qua A d) Gọi I là điểm đối xứng với B qua N, K là K điểmVẽ I đốilà điểm xứng đối với xứng C qua với M. B Cmrqua N, : I K và là K điểm đốiđối xứng xứng với với nhau C qua qua M. A A GT ABC : MA = MB, NA = NC B M I đối xứng với B qua N K đối xứng với C qua M KL I và K đối xứng với nhau qua A N I và K đối xứng với nhau qua A C I KA = AI và K, A, I thẳng hàng BC = KA và BC =AI BC KA và BC AI Tứ giác ACBK và AICB là hình bình hành
  12. Hớng dẫn về nhà: cám ơn các thầy giáo, cô giáo và các em - Xem lại các bài đã chữa. - Bài đãtập về tham nhà: Bài dự 55 - tiếtSGK; 97, học 98, 101 này! - SBT - Đọc trớc bài: Hình chữ nhật Kính chúc Các thầy cô luôn dồi dào sức khỏe, các em học sinh luôn học tốt, yêu đời. Xin chào và hẹn gặp lại !