Bài giảng Khoa học tự nhiên 8 (Kết nối tri thức) - Bài 13: Khối lượng riêng (tiết 1)

pptx 27 trang Tuyết Nhung 19/08/2025 3270
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Khoa học tự nhiên 8 (Kết nối tri thức) - Bài 13: Khối lượng riêng (tiết 1)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_khoa_hoc_tu_nhien_8_ket_noi_tri_thuc_bai_13_khoi_l.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Khoa học tự nhiên 8 (Kết nối tri thức) - Bài 13: Khối lượng riêng (tiết 1)

  1. TRÒ CHƠI “HÌNH BÍ ẨN” Cách chơi: ➢ Có hình ảnh của một công trình bí ẩn đằng sau 4 miếng ghép ➢ Mỗi miếng ghép là một câu hỏi ➢ Trả lời đúng một câu hỏi thì một miếng ghép sẽ được mở ra và người chơi được chọn 1 phần quà trong hộp quà. ➢ Người tìm ra được hình bí ẩn trước sẽ được nhận 2 phần quà trong hộp
  2. TRÒ CHƠI “HÌNH BÍ ẨN”
  3. Câu 1: Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo của khối lượng? A. cm3 B. dm3 C. kg D. l (lít)
  4. Câu 2: Để đo thể tích người ta thường sử dụng dụng cụ nào? A. Bình chia độ B. Bình tràn C. Bình chứa D. Tất cả các đáp án trên
  5. Câu 3: : Đơn vị nào là đơn vị đo độ dài thường dùng của nước ta ? A. Kilômét (km) B. Mét (m) C. Centimét (cm) D. Đềximét (dm)
  6. Câu 4: Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị đo thể tích ? A. dm3 B. m3 C. dm D. cm3
  7. CỘT SẮT DELHI (ẤN ĐỘ)
  8. Chiếc cột sắt Delhi (Ấn Độ) có khối lượng gần mười tấn. Người ta đã tính khối lượng của chiếc cột sắt đó như thế nào ?
  9. Thí nghiệm 1 Các dụng cụ thí nghiệm cần sử dụng: + Ba thỏi sắt lần lượt có thể tích là V1 = V, V2 = 2V, V3 = 3V + Cân điện tử
  10. Bảng 13.1. Tỉ số giữa khối lượng và thể tích của ba thỏi sắt Đại lượng Thỏi 1 Thỏi 2 Thỏi 3 Thể tích 퐕 = 퐕 퐕 = 퐕 퐕 = 퐕 Khối lượng m = m1 = m2 = 3 m Tỉ số V 1. Hãy nhận xét về tỉ số khối lượng và thể tích của ba thỏi sắt.
  11. Tiến hành thí nghiệm: HẾTTHỜI3210 : GIANGIỜ005958575655545352515049484746454443424140393837363534323130292827262524232221201918171615141312111009080706050403020133 Bước 1: Dùng cân điện tử để xác định khối lượng từng thỏi sắt tương ứng m1, m2, m3. Bước 2: Ghi số liệu, tính tỉ số khối lượng và thể tích theo mẫu Bảng 13.1 Bước 3: Tính tỉ số để hoàn thành bảng phụ
  12. 1. Hãy nhận xét về tỉ số khối lượng và thể tích của ba thỏi sắt? Tỉ số giữa khối lượng và thể tích của ba thỏi sắt có giá trị như nhau. 2. Dự đoán về tỉ số này với các vật liệu khác nhau?
  13. Thí nghiệm 2 - Dụng cụ thí nghiệm gồm: + Ba thỏi sắt, đồng, nhôm lần lượt có thể tích là V1 = V2 = V3 = V + Cân điện tử
  14. Bảng 13.2. Tỉ số giữa khối lượng và thể tích của các vật làm từ các chất khác nhau Đại lượng Thỏi 1 Thỏi 2 Thỏi 3 Thể tích 퐕 = 퐕 퐕 = 퐕 퐕 = 퐕 m = Khối lượng m1 = 2 m3 = m Tỉ số V Hãy nhận xét về tỉ số giữa khối lượng và thể tích của các thỏi sắt, nhôm, đồng
  15. Tiến hành thí nghiệm: HẾTTHỜI3210 : GIANGIỜ005958575655545352515049484746454443424140393837363534323130292827262524232221201918171615141312111009080706050403020133 Bước 1: Dùng cân điện tử để xác định khối lượng của thỏi sắt, nhôm, đồng tương ứng m1, m2, m3. Bước 2: Tính tỉ số giữa khối lượng và thể tích , 푽 ghi số liệu vào bảng 13.2 Bước 3: Hoàn thành nhận xét
  16. Hãy nhận xét về tỉ số giữa khối lượng và thể tích của các thỏi sắt, nhôm, đồng ? Tỉ số giữa khối lượng và thể tích của các thỏi sắt, nhôm, đồng là khác nhau Tỉ số của đồng lớn hơn tỉ số của sắt lớn hơn tỉ số của nhôm.
  17. Nhận xét chung • Các vật liệu được làm từ một chất có tỉ số giữa khối lượng và thể tích xác định • Các vật liệu được làm từ các chất khác nhau có tỉ số giữa khối lượng và thể tích khác nhau
  18. - Đơn vị thường dùng của khối lượng riêng là: Đơn vị khối lượng kg g Đơn vị thể tích 3 3 (hoặc ml) Đơn vị khối lượng 3 kg/m3 g/cm riêng (hoặc g/ml) 1 kg/m3 = 0,001 g/cm3 1 g/cm3 = 1 g/ml
  19. Chất rắn Khối lượng riêng Chất lỏng Khối lượng riêng 3 3 (kg/m ) (kg/m ) Chì 11 300 Thủy ngân 13 600 Sắt 7 800 Nước 1 000 Nhôm 2 700 Xăng 700 Đá Khoảng 2 600 Dầu hỏa Khoảng 800 Gạo Khoảng 1 200 Dầu ăn Khoảng 800 Gỗ tốt Khoảng 800 Rượu, cồn Khoảng 790 ?1:Trong cuộc sống người ta hay nói sắt nặng hơn nhôm theo các em người ta dựa vào đại lượng nào?
  20. ?2: Một khối gang hình hộp chữ nhật có chiều dài các cạnh tương ứng là 2 cm, 3 cm, 5 cm và có khối lượng 210 g. Hãy tính khối lượng riêng của gang. BÀI GIẢI Thể tích của khối gang là: V = 2 . 3 . 5 = 30 (cm3). Khối lượng riêng của gang là: D = = = (퐠/퐜퐦 ) 푽
  21. CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ - Các vật liệu làm từ một chất có khối lượng riêng xác định - Các vật liệu làm từ các chất khác nhau có khối lượng riêng khác nhau - Khối lượng riêng của một chất cho ta biết khối lượng của .một- Cácđơn vịvật thể liệu tích làm chất từ một đó. chất có khối lượng riêng xác định 퐦 - Công thức: 퐃 = 퐕 - Đơn vị khối lượng riêng: kg/m3, g/cm3 (hoặc g/ml)
  22. TRÒ CHƠI AI NHANH HƠN Lớp chia thành 2 đội, mỗi đội chọn 3 bạn, xếp theo hàng dọc - Lần lượt các bạn trong mỗi đội sẽ lên chọn đáp án cho các câu hỏi. - Mỗi bạn chỉ được điền đáp án của 1 câu lên bảng và chạy về truyền phấn cho bạn tiếp theo của đội mình. - Đội nào nhanh và trả lời được nhiều câu hỏi đúng nhất đội đó sẽ chiến thắng.
  23. Câu 1. Cách đổi đơn vị nào sau đây là đúng? A. 1 kg/m³ = 1000 g/cm³ C. 1 kg/m³ = 0,001 g/cm³ B. 1 kg/m³ = 0,01 g/cm³ D. 1 kg/m³ = 100 g/cm³ Câu 2: Muốn đo khối lượng riêng của các hòn bi thủy tinh, ta cần dùng những dụng cụ gì? Hãy chọn câu trả lời đúng. A. Chỉ cần dùng một cái cân. C. Chỉ cần dùng một cái bình chia độ. B. Chỉ cần dùng một cái lực kế. D. Cần dùng một cái cân và một bình chia độ. Câu 3. Cho khối lượng riêng của nhôm, sắt, chì, đá lần lượt là 2700 kg/m3, 7800 kg/m3, 11300 kg/m3, 2600 kg/m3. Một khối đồng chất có thể tích 0,3 m3, nặng 810 kg đó là khối gì? A. Nhôm. B. Sắt. C. Chì. D. Đá.
  24. VẬN DỤNG
  25. VẬN DỤNG - Đo khối lượng của nước trong chai bằng 2 cách: + Cách 1: dựa vào bảng khối lượng riêng và các cốc (bình) chia độ. Sử dụng công thức khối lượng riêng để tính khối lượng. + Cách 2: sử dụng cân để đo khối lượng nước trong chai. So sánh với khối lượng nước cân được. - Thực hiện ở nhà và báo cáo kết quả vào tiết sau.
  26. NHIỆM VỤ VỀ NHÀ - Xem lại nội dung bài học - Thực hiện xác định khối lượng riêng của nước và khối lượng nước. - Xem trước nội dung bài mới.