Bài giảng Khoa học tự nhiên 8 (Kết nối tri thức) - Bài 14: Thực hành Xác định khối lượng riêng

ppt 23 trang Tuyết Nhung 17/08/2025 1000
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Khoa học tự nhiên 8 (Kết nối tri thức) - Bài 14: Thực hành Xác định khối lượng riêng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_khoa_hoc_tu_nhien_8_ket_noi_tri_thuc_bai_14_thuc_h.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Khoa học tự nhiên 8 (Kết nối tri thức) - Bài 14: Thực hành Xác định khối lượng riêng

  1. CHÀO MỪNG CÁC THẦY GIÁO, CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP! Giáo viên: Trường:
  2. Tên phù thủy độc ác, nham hiểm đã bắt cóc hết sinh vật biển
  3. Các em hãy giúp các nàng tiên cá giải cứu các sinh vật biển nhé!
  4. VỀ NHÀ THÔI
  5. Nêu công thức tính khối lượng riêng?
  6. Để xác định khối lượng riêng của một chất tạo nên vật cần phải xác định được những đại lượng nào? Trả lời: Để xác định khối lượng riêng của một chất tạo nên vật cần phải xác định được những đại lượng là khối lượng và thể tích của vật.
  7. Để đo khối lượng vật ta dùng dụng cụ nào? Trả lời: Để đo khối lượng ta dùng cân.
  8. Để đo thể tích của một khối hình hộp chữ nhật ta dùng dụng cụ nào? Trả lời: Để đo thể tích của một khối hình hộp chữ nhật ta dùng thước: đo chiều dài a, chiều rộng b, chiều cao c rồi sử dụng công thức tính thể tích V = a.b.c.
  9. Để đo thể tích của một lượng nước ta dùng dụng cụ nào? Trả lời: Để đo thể tích của một lượng nước ta dùng bình chia độ.
  10. Cảm ơn bạn vì đã giúp chúng mình. Tặng bạn viên ngọc trai tuyệt đẹp này
  11. Khối lượng Thể tích
  12. CHUẨN BỊ Cân điện tử Thước đo độ dài có ĐCNN tới milimet. Khối gỗ hình chữ nhật
  13. Các nhóm tìm hiểu dụng cụ của nhóm mình và xác định GHĐ và ĐCNN của cân và thước. Điền vào báo cáo của nhóm mình. Dụng cụ GHĐ ĐCNN Cân điện tử Thước thẳng
  14. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH B1. Dùng thước đo chiều dài B2 . Tính thể tích của khối gỗ mỗi cạnh a, b, c của khối gỗ hình hộp chữ nhật theo công hình hộp chữ nhật. thức: V = a.b.c B3. Cân khối lượng (m) của B4 khối gỗ hình hộp chữ nhật B5. Đo 3 lần, ghi số liệu vào vở theo mẫu Bảng 14.1, rồi tính giá trị trung bình của thể tích V (Vtb), khối lượng m ( mtb). Hoàn thành bảng ghi kết quả thí nghiệm vào Bảng 14.1.
  15. 05:0004:5904:5804:5704:5604:5504:5404:5304:5204:5104:5004:4904:4804:4704:4604:4504:4404:4304:4204:4104:4004:3904:3804:3704:3604:3504:3404:3304:3204:3104:3004:2904:2804:2704:2604:2504:2404:2304:2204:2104:2004:1904:1804:1704:1604:1504:1404:1304:1204:1104:1004:0904:0804:0704:0604:0504:0404:0304:0204:0104:0003:5903:5803:5703:5603:5503:5403:5303:5203:5103:5003:4903:4803:4703:4603:4503:4403:4303:4203:4103:4003:3903:3803:3703:3603:3503:3403:3303:3203:3103:3003:2903:2803:2703:2603:2503:2403:2303:2203:2103:2003:1903:1803:1703:1603:1503:1403:1303:1203:1103:1003:0903:0803:0703:0603:0503:0403:0303:0203:0103:0002:5902:5802:5702:5602:5502:5402:5302:5202:5102:5002:4902:4802:4702:4602:4502:4402:4302:4202:4102:4002:3902:3802:3702:3602:3502:3402:3302:3202:3102:3002:2902:2802:2702:2602:2502:2402:2302:2202:2102:2002:1902:1802:1702:1602:1502:1402:1302:1202:1102:1002:0902:0802:0702:0602:0502:0402:0302:0202:0102:0001:5901:5801:5701:5601:5501:5401:5301:5201:5101:5001:4901:4801:4701:4601:4501:4401:4301:4201:4101:4001:3901:3801:3701:3601:3501:3401:3301:3201:3101:3001:2901:2801:2701:2601:2501:2401:2301:2201:2101:2001:1901:1801:1701:1601:1501:1401:1301:1201:1101:1001:0901:0801:0701:0601:0501:0401:0301:0201:0101:0000:5900:5800:5700:5600:5500:5400:5300:5200:5100:5000:4900:4800:4700:4600:4500:4400:4300:4200:4100:4000:3900:3800:3700:3600:3500:3400:3300:3200:3100:3000:2900:2800:2700:2600:2500:2400:2300:2200:2100:2000:1900:1800:1700:1600:1500:1400:1300:1200:1100:1000:0900:0800:0700:0600:0500:0400:0300:0200:0100:00 BẢNG 14.1 TG Đo thể tích Lần đo Đo khối lượng m (g) a (cm) b (cm) c (cm) V (cm3) 1 a1 = ? b1 = ? c1 = ? V1 = ? m1 = ? 2 a2 = ? b2 = ? c2 = ? V2 = ? m2 = ? 3 a3 = ? b3 = ? c3 = ? V3 = ? m3 = ? Trung bình
  16. CHUẨN BỊ Cân điện tử Ống đong Một lượng nước sạch đựng trong cốc thủy tinh.
  17. Các nhóm tìm hiểu dụng cụ của nhóm mình và xác định GHĐ và ĐCNN của cân và thước. Điền vào báo cáo của nhóm mình. Dụng cụ GHĐ ĐCNN Cân điện tử Ống đong
  18. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH + B1: Xác định khối lượng của ống đong (m1). + B2: Rót một lượng nước vào ống đong, xác định thể tích nước trong ống đong (Vn1). + B3: Xác định khối lượng của ống đong có đựng nước (m2). + B4: Xác định khối lượng nước trong ống đong: mn = m2 – m1
  19. + B7: Hoàn thành bảng ghi kết quả thí nghiệm vào Bảng 14.2.
  20. BẢNG 14.2 05:0004:5904:5804:5704:5604:5504:5404:5304:5204:5104:5004:4904:4804:4704:4604:4504:4404:4304:4204:4104:4004:3904:3804:3704:3604:3504:3404:3304:3204:3104:3004:2904:2804:2704:2604:2504:2404:2304:2204:2104:2004:1904:1804:1704:1604:1504:1404:1304:1204:1104:1004:0904:0804:0704:0604:0504:0404:0304:0204:0104:0003:5903:5803:5703:5603:5503:5403:5303:5203:5103:5003:4903:4803:4703:4603:4503:4403:4303:4203:4103:4003:3903:3803:3703:3603:3503:3403:3303:3203:3103:3003:2903:2803:2703:2603:2503:2403:2303:2203:2103:2003:1903:1803:1703:1603:1503:1403:1303:1203:1103:1003:0903:0803:0703:0603:0503:0403:0303:0203:0103:0002:5902:5802:5702:5602:5502:5402:5302:5202:5102:5002:4902:4802:4702:4602:4502:4402:4302:4202:4102:4002:3902:3802:3702:3602:3502:3402:3302:3202:3102:3002:2902:2802:2702:2602:2502:2402:2302:2202:2102:2002:1902:1802:1702:1602:1502:1402:1302:1202:1102:1002:0902:0802:0702:0602:0502:0402:0302:0202:0102:0001:5901:5801:5701:5601:5501:5401:5301:5201:5101:5001:4901:4801:4701:4601:4501:4401:4301:4201:4101:4001:3901:3801:3701:3601:3501:3401:3301:3201:3101:3001:2901:2801:2701:2601:2501:2401:2301:2201:2101:2001:1901:1801:1701:1601:1501:1401:1301:1201:1101:1001:0901:0801:0701:0601:0501:0401:0301:0201:0101:0000:5900:5800:5700:5600:5500:5400:5300:5200:5100:5000:4900:4800:4700:4600:4500:4400:4300:4200:4100:4000:3900:3800:3700:3600:3500:3400:3300:3200:3100:3000:2900:2800:2700:2600:2500:2400:2300:2200:2100:2000:1900:1800:1700:1600:1500:1400:1300:1200:1100:1000:0900:0800:0700:0600:0500:0400:0300:0200:0100:00TG Đo thể Đo khối lượng Lần đo tích 3 Vn (cm ) m1 (g) m2 (g) m2 – m1 (g) 1 Vn1 = ? ? ? mn1 = ? 2 Vn2 = ? ? ? mn2 = ? 3 Vn3 = ? ? ? mn3 = ?
  21. BÁO CÁO THỰC HÀNH Họ và tên: Lớp: 1. Mục đích thí nghiệm: Xác định khối lượng riêng của một khối gỗ hình hộp chữ nhật, của một lượng chất lỏng, của một vật có hình dạng bất kì. 2. Chuẩn bị Dụng cụ TN: 3. Các bước tiến hành: Mô tả các bước tiến hành: 4. Kết quả TN. Hoàn thành các bảng ghi kết quả TN theo các mẫu 14.1, 14.2, 14.3.
  22. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Mỗi HS hoàn thành 1 bản báo cáo thực hành theo mẫu với 2TN xác định KLR của một vật hình hộp chữ nhật và một lượng nước. - Chuẩn bị các dụng cụ, nghiên cứu các bước tiến hành của phần III. Xác định KLR của môt vật có hình dạng bất kì không thấm nước. - Chuẩn bị báo cáo thực hành cho bài 14 để nộp sau khi học xong phần III.