Bài giảng Ngữ văn 8 (Cánh diều) - Tình thái từ - Nguyễn Thị Lệ Giang

pptx 38 trang Tuyết Nhung 19/08/2025 560
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Ngữ văn 8 (Cánh diều) - Tình thái từ - Nguyễn Thị Lệ Giang", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_ngu_van_8_canh_dieu_tinh_thai_tu_nguyen_thi_le_gia.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Ngữ văn 8 (Cánh diều) - Tình thái từ - Nguyễn Thị Lệ Giang

  1. Bố Nôbita, sao lại ăn Con xin lỗi ! chưa nói thiếu lễ phép Bố chưa đi đi với bố thế hả? ngủ ạ? ngủ hả?
  2. Tình thái từ GV: Nguyễn Thị Lệ Giang
  3. I. II. III. Chức năng Sử dụng Luyện tập của tình tình thái từ thái từ
  4. Chức năng của ONE tình thái từ
  5. SO SÁNH a. Mẹ đi làm rồi à? a. Mẹ đi làm rồi. Câu nghi vấn. Câu trần thuật. b. Con nín đi! b. Con nín. Câu cầu khiến.  Câu trần thuật. c. Lo thay! c. Lo. Nguy thay! Nguy.  Câu cảm thán.  Câu trần thuật.
  6. a/ - Mẹ đi làm rồi à? a/ - Mẹ đi làm rồi. b/ - Con nín đi! b/ - Con nín. c/ Lo thay! Nguy thay! c/ Lo. Nguy. Về nội dung: Khi lược bỏ các từ in đậm trong các ví dụ thì ý nghĩa của câu thay đổi. Về hình thức: Khi lược bỏ các từ in đậm trong các ví dụ thì kiểu câu có sự thay đổi.
  7. a. Mẹ đi làm rồi à ?  Chức năng tạo câu nghi vấn b. Con nín đi !  Chức năng tạo câu cầu khiến c. Thương thay  Chức năng tạo câu cảm thán d. Em chào cô ạ !  Tạo sắc thái kính trọng, lễ phép à, đi, thay, ạ Tình thái từ
  8. Tình thái từ là những từ được thêm vào câu để tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán GHI NHỚ và để biểu thị sắc thái tình cảm của người nói. Phân loại: - Tình thái từ nghi vấn: à, ư, hả - Tình thái từ cầu khiến: đi, nào - Tình thái từ cảm thán: thay, sao, - Tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm: ạ, nhé, cơ, mà, Lưu ý: Cần phân biệt rõ tình thái từ với các từ đồng âm khác nghĩa, khác từ loại.
  9. 1/ A! Lão già tệ lắm. Xác định các từ Thán từ in đậm trong ví dụ sau, đâu là Tình thái từ, đâu 2/ Em chào cô ạ! là Thán từ? Tình thái từ
  10. Giống nhau: Đều biểu thị tình cảm, cảm xúc của người nói. Phân biệt sự Khác nhau: giống và khác Thán từ Tình thái từ nhau giữa thán từ và tình Thường đứng ở Thường đứng ở thái? đầu câu. cuối câu. Có khi nó được Không thể tách tách ra thành 1 thành câu đặc câu đặc biệt biệt.
  11. Đánh dấu x ở những câu có từ in đậm là tình thái từ Câu Tình thái từ a/ Em thích trường nào thì thi vào trường ấy. b/ Nhanh lên nào, anh em ơi! c/ Làm như thế mới đúng chứ! d/ Tôi đã khuyên bảo nó nhiều lần rồi chứ có phải không đâu. e/ Cứu tôi với! g/ Nó đi chơi với bạn từ sáng. h/ Con còn đậu ở đằng kia. i/ Nó thích hát dân ca Nghệ Tĩnh kia.
  12. Sử dụng TWO tình thái từ
  13. PHIẾU BÀI TẬP Ví dụ Kiểu câu Sắc thái tình Vai xã hội cảm Bạn chưa về à? Thầy mệt ạ? Bạn giúp tôi một tay nhé! Bác giúp cháu một tay ạ!
  14. Sắc thái tình Quan hệ xã Ngữ liệu Kiểu câu cảm hội Tuổi tác Câu nghi vấn thân mật Bạn chưa về à? (ngang bằng) À Bạn chưa về à? Thầy mệt ạ? Bạn giúp tôi một tay nhé! Bác giúp cháu một tay ạ!
  15. Sắc thái tình Quan hệ xã Ngữ liệu Kiểu câu cảm hội Tuổi tác Câu nghi vấn thân mật Bạn chưa về à? (ngang bằng) Thầy mệt ạ? Thứ bậc Thầy mệt ạ? Câu nghi vấn lễ phép, kính trọng (thầy - trò) Bạn giúp tôi một tay nhé! Bác giúp cháu một tay ạ!
  16. Sắc thái tình Quan hệ xã Ngữ liệu Kiểu câu cảm hội Tuổi tác Bạn chưa về à? Câu nghi vấn thânĐôrêmon mật ! Bạn giúp tôi một(ngang tay bằngnhé)! Thứ bậc Thầy mệt ạ? Câu nghi vấn lễ phép, kính trọng (thầy - trò) Bạn giúp tôi một tay Tuổi tác Câu cầu khiến nhé! thân mật (ngang bằng) Bác giúp cháu một tay ạ!
  17. Sắc thái tình Quan hệ xã Ngữ liệu Kiểu câu cảm hội Tuổi tác Bạn chưa về à? Câu nghi vấn thân mật Bác giúp cháu(ngang một bằng) Thứ bậc Thầy mệt ạ? Câu nghi vấn lễ phép, tay ạ! kính trọng (thầy - trò) Bạn giúp tôi một tay Tuổi tác Câu cầu khiến nhé! thân mật (ngang bằng) Bác giúp cháu một Tuổi tác Câu cầu khiến lễ phép, tay ạ! kính trọng (lớn - nhỏ)
  18. GHI NHỚ Khi nói, khi viết, cần chú ý sử dụng tình thái từ phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp (quan hệ tuổi tác, thứ bậc xã hội, tình cảm, ).
  19. PART THREE Luyện tập
  20. 1 8 10 7 9 12 2 4 3 5 6 11 14 13 15 Lucky Star Bye bye
  21. Lucky Star You are given 3 stickers GO HOME
  22. Lucky Star You are given 3 stickers GO HOME
  23. Lucky Star You are given 3 stickers GO HOME
  24. Lucky Star You are given 3 stickers GO HOME
  25. Lucky Star You are given 3 stickers GO HOME
  26. Đặt 3 câu với 3 tình thái từ: mà, đấy, chứ lị You are given 3 stickers - Con nghe lời mẹ mà. - Hôm nay em được điểm 10 văn đấy. - Nó háu ăn thế chứ lị. GO HOME
  27. Đặt 3 câu với 3 tình thái từ: cơ, vậy, thôi You are given 3 sticker - Em muốn mua quyển kia cơ. - Để em làm hết vậy. - Anh chỉ muốn tốt cho em thôi. GO HOME
  28. Giải thích nghĩa của tình thái từ in đậm trong câu: Bà lão láng giếng lại lật đật chạy sang: “Bác trai đã khá rồi chứ” You are given 2 stickers Tình thái từ nghi vấn "chứ": dùng để hỏi, nhưng điều muốn hỏi ít nhiều được biết trước câu trả lời GO HOME
  29. Đặt câu hỏi có dùng các tình thái từ nghi vấn phù hợp với quan hệ xã hội giữa học sinh với thầy cô giáo You are given 2 stickers Thưa cô! Có phải là bài kiểm tra này không ạ? GO HOME
  30. Đặt câu hỏi có dùng các tình thái từ nghi vấn phù hợp với quan hệ xã hội giữa Bạn nam với bạn nữ cùng lứa tuổi. You are given 2 sticker Bạn có nhớ mang theo quyển sách Toán không đấy? GO HOME
  31. Giải thích nghĩa của tình thái từ in đậm trong câu: “Thôi thì cứ chia ra vậy.” You are given 2 stickers Tình thái từ cảm thán "vậy": miễn cưỡng đồng ý GO HOME
  32. Giải thích nghĩa của tình thái từ in đậm trong câu: “Con chó là của cháu nó mua đấy chứ!” You are given 4 stickers Tình thái từ cảm thán "chứ" : nhấn mạnh điều vừa thực hiện GO HOME
  33. Giải thích nghĩa của tình thái từ in đậm trong câu: “Sao bố mãi không về nhỉ?” You are given 3 stickers Tình thái từ nghi vấn "nhỉ" biểu lộ sự băn khoăn, nghi vấn GO HOME
  34. Giải thích nghĩa của tình thái từ in đậm trong câu: “Con người đáng kính ấy bây giờ cũng theo gót Binh Tư để có ăn ư?” You are given 3 stickers Tình thái từ nghi vấn "ư" biểu lộ sự hoài nghi, thắc mắc GO HOME
  35. Giải thích nghĩa của tình thái từ in đậm trong câu: “Em hãy cố gắng học tập nhé!” You are given 3 stickers Tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm "nhé": biểu thị thái độ thân mật, cầu mong GO HOME
  36. Thanks