Bài giảng Sinh học 8 - Tiết 37 - Bài 36: Tiêu chuaarna ưn uống, nguyên tắc lập khẩu phần - Trường THCS Nguyễn Chuyên Mỹ

ppt 18 trang Tuyết Nhung 23/11/2025 570
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Sinh học 8 - Tiết 37 - Bài 36: Tiêu chuaarna ưn uống, nguyên tắc lập khẩu phần - Trường THCS Nguyễn Chuyên Mỹ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_sinh_hoc_8_tiet_37_bai_36_tieu_chuaarna_un_uong_ng.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Sinh học 8 - Tiết 37 - Bài 36: Tiêu chuaarna ưn uống, nguyên tắc lập khẩu phần - Trường THCS Nguyễn Chuyên Mỹ

  1. Tiết 37- Bài 36: TIÊU CHUẨN ĂN UỐNG- NGUYÊN TẮC LẬP KHẨU PHẦN I. Nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể Đọc thông tin SGK trả lời câu hỏi: ? Nhu cầu dinh dưỡng của trẻ em, người trưởng thành, người già khác nhau như thế nào? Vì sao có sự khác nhau đó? Nhu cầu dinh dưỡng của trẻ cao hơn người trưởng thành  đặc biệt là prôtêin vì cần được tích luỹ cho sự phát triển, ở người già nhu cầu dinh dưỡng thấp hơn vì sự vận động của cơ thể kém người trẻ
  2. ? Sự khác nhau về nhu cầu dinh dưỡng phụ thuộc vào những yếu tố nào?  Phụ thuộc vào: + Giới tính: Nam > nữ + Lứa tuổi: Trẻ em > người già + Dạng lao động: Lao động nặng > lao động nhẹ. + Trạng thái cơ thể: Người có kích thước lớn có nhu cầu dinh dưỡng > nguời có kích thước nhỏ. Người mới ốm khỏi cần cung cấp chất dinh dưỡng nhiều hơn để phục hồi sức khoẻ
  3. ? Khi ăn uống không đủ chất sẽ gây ra hậu quả như thế nào?  Gây suy dinh dưỡng ở trẻ em, người lớn sức khoẻ suy giảm.
  4. Bảng 36-1: Tỉ lệ % trẻ em Việt Nam (dưới 5 tuổi) bị suy dinh dưỡng qua các năm Tình trạng suy 1985 1995 1997 1999 2000 Mục tiêu năm dinh dưỡng 2005 Thiếu cân (W 51.5 44.9 40.6 36.7 33.8 25 /A) Chưa đạt chiều 59.7 45.9 44.1 38.7 36.5 27.5 cao(H/A)
  5. ? Vì sao trẻ em bị suy dinh dưỡng ở những nước đang phát triển thường chiếm tỉ lệ cao? Do chất lượng cuộc sống của người dân còn thấp.
  6. Tiết 37- Bài 36: TIÊU CHUẨN ĂN UỐNG - NGUYÊN TẮC LẬP KHẨU PHẦN I. Nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể II. Giá trị dinh dưỡng của thức ăn. Đọc thông tin SGK, trả lời câu hỏi: ? Giá trị dinh dưỡng của thức ăn biểu hiện như thế nào? Biểu hiện: + Thành phần các chất hữu cơ + Năng lượng chứa trong nó.
  7. Quan sát các nhóm thức ăn và hoàn thành bảng sau: Loại thực phẩm Tên thực phẩm Giàu Gluxít Giàu Prôtêin Giàu Lipít Nhiều vitamin và muối khoáng
  8. Loại thực phẩm Tên thực phẩm Giàu chất đạm Thịt , cá, đậu, đỗ Giàu chất đường bột Khoai, sắn, ngũ cốc, sữa Giàu chất béo Mỡ động vật, dầu thực vật chứa trong lạc , vừng, dừa, đậu tương Nhiều vitamin và muối khoáng Các loại rau, củ quả
  9. ? Sự phối hợp các loại thức ăn trong bữa ăn có ý nghĩa gì.  Cần phối hợp các loại thức ăn trong bữa để cung cấp đầy đủ cho nhu cầu cơ thể đồng thời giúp ăn ngon hơn hấp thụ tốt hơn
  10. Tiết 37- Bài 36: TIÊU CHUẨN ĂN UỐNG - NGUYÊN TẮC LẬP KHẨU PHẦN I. Nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể II. Giá trị ding dưỡng của thức ăn. III. Khẩu phần và nguyên tắc lập khẩu phần  Khẩu phần là lượng thức ăn cần cung cấp cho cơ thể trong 1 ngày. ? Khẩu phần ăn uống của người mới khỏi ốm có gì khác với người bình thường? Tại sao?  Cần ăn thức ăn bỗ dưỡng để tăng cường phục hồi sức khoẻ
  11. ? Vì sao trong khẩu phần ăn uống nên tăng cường rau, quả tươi. Tăng cường vitamin, chất xơ để dễ tiêu hoá. ? Để xây dựng một khẩu phần ăn uống hợp lý cần dựa trên những căn cứ nào. Nguyên tắc để xây dựng khẩu phần ăn: + Đảm bảo đủ lượng thức ăn phù hợp cho từng đối tượng. + Đảm bảo cân đối thành phần chất hữu cơ, cung cấp đủ vitamin và muối khoáng. + Đảm bảo cung cấp đủ năng lượng cho cơ thể
  12. ? Vì sao những người ăn chay vẫn khoẻ mạnh. Họ sử dụng các sản phẩm từ thực vật như: đạu, vừng, lạc chứa nhiều prôtêin, lipít.
  13. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất. Câu 1: Bữa ăn hợp lý cần có chất lượng là: a. Có đủ thành phần dinh dưỡng, vitamin, muối khoáng b. Có sự phối hợp đảm bảo cân đối tỉ lệ các thành phần thức ăn. c. Cung cấp đủ năng lượng cho cơ thể d. Cả a,b,c đúng.
  14. Câu 2: Để nâng cao chất lượng bữa ăn trong gia đình cần: a.Phát triển kinh tế gia đình. b.Làm bữa ăn hấp dẫn ngon miệng. c. Có nhiều thịt, cá , trúng sữa. d . Cả a,b đúng
  15. H­íng dÉn vÒ nhµ 1. Tr¶ lêi c¸c c©u hái trong SGK. 2. Lµm c¸c bµi tËp trong vë bµi tËp. 3. ChuÈn bÞ bµi 37.
  16. Chóc c¸c ThÇy gi¸o, C« gi¸o m¹nh kháe Chóc c¸c bạn häc tèt !