Bài giảng Toán 8 (Cánh diều) - Bài tập cuối chương VIII - Trường THCS Nguyễn Chuyên Mỹ

pptx 23 trang Tuyết Nhung 25/11/2025 110
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 8 (Cánh diều) - Bài tập cuối chương VIII - Trường THCS Nguyễn Chuyên Mỹ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxke_hoach_bai_day_toan_8_canh_dieu_bai_tap_cuoi_chuong_viii_t.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 8 (Cánh diều) - Bài tập cuối chương VIII - Trường THCS Nguyễn Chuyên Mỹ

  1. BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG VIII
  2. KHỞI ĐỘNG 1. Nêu định lý Thalès 2. Nêu đường trung bình trong tam giác 3. Nêu tính chất đường phân giác trong tam giác 4. Nêu các trường hợp đồng dạng trong tam giác.
  3. S a) Số đo góc D bằng bao nhiêu độ? A . 400 B . 500 C. 600 D . 800
  4. S b) Số đo góc N bằng bao nhiêu độ? A . 400 B . 500 C. 600 D . 800
  5. S c) Số đo góc P bằng bao nhiêu độ? A . 400 B . 500 C. 600 D . 800
  6. Cho DEG S MNP , DE = 2cm, DG = 4cm , MN = 4cm , NP = 6cm a) Độ dài cạnh EG là A . 2cm B . 3cm C. 4cm D . 8cm
  7. Cho DEG S MNP , DE = 2cm, DG = 4cm , MN = 4cm , NP = 6cm b) Độ dài cạnh MP là A . 2cm B . 3cm C. 4cm D . 8cm
  8. DẠNG BÀI TÍNH ĐỘ DÀI CẠNH
  9. BÀI 7 ( SGK – 95) HOẠT ĐỘNG NHÓM A I NHÓM 1 》 x 6 》 NHÓM 3 2,4 3,6 M ) N 2 3 t 3 ) J K L B C 104c) 104a) ) z ) G H y 2 104b) D NHÓM 2 6 9 F E )) 7,8
  10. BÀI 7 ( SGK – 95) 104a) MN // BC A Xét ABC có : MN // BC (cmt) x 6 M ) N 2 3 )  x= 4 (đvđd) B C 104a) Vậy x= 4(đvđd)
  11. BÀI 7 ( SGK – 95) 104b) ) G ) H y 2 D 6 9 F E )) 7,8
  12. BÀI 7 ( SGK – 95) 104c) I 》 》 2,4 3,6 t 3 J K L
  13. DẠNG BÀI CHỨNG MINH
  14. BÀI 5 ( SGK – 94) A M B Q P N D C
  15. BÀI 5 ( SGK – 94) Giải:Giải: a)Xét ABN có: A M => MP là đường trung bình của ABN B Q MP //BN ; MP = ½ BN P N Ta có : MP //BN (cmt) mà BC //AD (t/c hình bình hành) MP // AD D C Ta có: MP = ½ BN mà BN =1/2 BC( M là trung điểm của BC) MP = ¼ BC mặt khác BC = AD ( t/c hình bình hành) MP = ¼ AD (đfcm)
  16. BÀI 5 ( SGK – 94) Giải:Giải: b)Xét ADQ có: MP // AD (cmt) A M B Mà MP = ¼ AD (cmt) Q P N => AQ = 4. QP D C
  17. BÀI 5 ( SGK – 94) Giải:Giải: c)Ta có: AB=CD (t/c hbh) AM= ½ AB (gt) =>AM = DR (1) A M DR= ½ DC (gt) Q B AB // CD (t/c hbh) =>AM // DR (2) P Từ (1) và (2) => tứ giác AMRD là hình bình hành N =>RM // DA (tc hbh) Mà MP //AD (cmt) => M, R, P thẳng hàng (tiên đề Oclit) D R C Ta có: MR = AD (Tc hbh) => MP + PR = AD
  18. BÀI 9 ( SGK – 95) Cho hình 106. Chứng minh: A a)AH2 = AB. AI = AC. AK Giải:Giải: K a)Xét AHB và AIH có: I ∽ => AHB AIH (gg) B H C Hình 106 => AH2 = AI . AB (1) Xét AHC và AKH có: => AHC ∽ AKH (gg) => AH2 = AK . AC (2) Từ (1) và (2) => AH2 = AB. AI = AK . AC (đfcm)
  19. BÀI 9 ( SGK – 95) Cho hình 106. Chứng minh: A a)AH2 = AB. AI = AC. AK Giải:Giải: K b)Theo câu a ta có: AB . AI = AC . AK I B H C Xét AIK và ACB có: Hình 106 => AIK ∽ ACB (cgc)