Bài giảng Toán 8 (Cánh diều) - Chương 1 - Bài 1: Đơn thức nhiều biến, đa thức nhiều biến - Trường THCS Nguyễn Chuyên Mỹ

pptx 36 trang Tuyết Nhung 25/11/2025 90
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 8 (Cánh diều) - Chương 1 - Bài 1: Đơn thức nhiều biến, đa thức nhiều biến - Trường THCS Nguyễn Chuyên Mỹ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_8_canh_dieu_chuong_1_bai_1_don_thuc_nhieu_bie.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 8 (Cánh diều) - Chương 1 - Bài 1: Đơn thức nhiều biến, đa thức nhiều biến - Trường THCS Nguyễn Chuyên Mỹ

  1. CHƯƠNG I ĐA THỨC NHIỀU BIẾN §1. ĐƠN THỨC NHIỀU BIẾN. ĐA THỨC NHIỀU BIẾN
  2. §1. ĐƠN THỨC NHIỀU BIẾN. ĐA THỨC NHIỀU BIẾN I ĐƠN THỨC NHIỀU BIẾN NỘI II ĐA THỨC NHIỀU BIẾN DUNG III LUYỆN TẬP
  3. KHỞI ĐỘNG
  4. I.ĐƠN THỨC NHIỀU BIẾN 1.Khái niệm: a)Viết biểu thức biểu thị: -Diện tích của hình vuông có độ dài cạnh là x (cm) x2 (cm2) -Diện tích của hình chữ nhật có độ dài hai cạnh lần lượt là 2x(cm) và 3y(cm) 2x.3y= 6xy (cm2) -Thể tích của hình hộp chữ nhật có 3 kích thước lần lượt là x(cm), 2y(cm), 3z(cm) x.2y.3z= 6xyz (cm3) b)Cho biết mỗi biểu thức trên gồm những số, biến và phép tính nào?
  5. I.ĐƠN THỨC NHIỀU BIẾN 1.Khái niệm: Đơn thức nhiều biến (hay là đơn thức) là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc 1 biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
  6. VÍ DỤ 1 Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức ? 1 ; x ; y ; 2x +y ; x2y ; -3xy2z3 ; 1 x2y2xz 4 2 GIẢI Trong các biểu thức, đơn thức là: 1; x ; y ; x2y ; -3xy2z3 ; 1 x2y2xz 4 2 (2x +y không là đơn thức vì có phép cộng)
  7. LUYỆN TẬP 1 Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức ? 5y ; y + 3z ; 1 x3y2x2z 2 GIẢI Trong các biểu thức, đơn thức là: 5y ; 1 x3y2x2z 2 y + 3z không là đơn thức (Vì có phép cộng)
  8. 2. Đơn thức thu gọn Xét đơn thức: 2x3y4 Trong đơn thức này, các biến x, y được viết bao nhiêu lần dưới dạng một lũy thừa với số mũ nguyên dương? Ta nói đơn thức 2x3y4 là đơn thức thu gọn. Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà 2 : hệ số mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương và chỉ được x3y4 : là phần biến viết một lần. Số nói trên gọi là hệ số,phần còn lại gọi là phần biến của đơn thức thu gọn.
  9. VÍ DỤ 2 a) Trong các đơn thức sau, đơn thức nào là đơn thức thu gọn? ; x ; y ; x2y3 ; -5x2y3z4 ; 1 x2y2xz3 4 b) Thu gọn đơn thức 2x3y5z5z2 GIẢI b) 2x3y5z5z2 = 2x3y5z7
  10. Thu gọn mỗi đơn thức sau: y3y2z =y5z CHÚ Ý: · Ta cũng coi một số là đơn thức thu gọn. · Từ nay, khi nói đến đơn thức, nếu không nói thêm, ta hiểu đó là đơn thức thu gọn.
  11. 3. Đơn thức đồng dạng Cho hai đơn thức: 2x3y4 và -3x3y4 a) Nêu hệ số của mỗi đơnHệ sốthức trên Phần biến b) So2x sánh3y4 phần biến của2 hai đơn thức trên.x3y4 -3x3y4 -3 x3y4 Hai đơn thức: 2x3y4 và -3x3y4 có hệ số khác 0 và có cùngHai đơnphần thức biến. đồng dạng là hai đơn thức có: Ta nói-hệ haisố khácđơn thức0 đó là đồng dạng. -và có cùng phần biến
  12. Ví dụ 3 Chỉ ra các đơn thức đồng dạng trong mỗi trường hợp sau: b) 0,5xy2 và 0,5x2y GIẢI: b) 0,5xy2 và 0,5x2y không là hai đơn thức đồng dạng vì không cùng phần biến
  13. Chỉ ra các đơn thức GIẢI đồng dạng trong mỗi trường hợp sau: Vì hệ số khác 0 cùng phần biến b) -x2y2z2 và -2x2y2z3 b) -x2y2z2 và -2x2y2z3 Không là đơn thức đồng dạng Vì không cùng phần biến
  14. 4.Cộng, trừ đơn thức đồng dạng a) Tính tổng: 5x3 + 8x3 b) Nêu quy tắc cộng (hay trừ) hai đơn thức có cùng số mũ của biến x: axk +bxk; axk – bxk (k N*) GIẢI: a) 5x3 + 8x3 = (5+8)x3 = 13x3 b) axk + bxk = (a+b)xk axk - bxk = (a - b)xk (k N*) Vậy đối với đơn thức có cùng số mũ của biến, đối với đơn thức (nhiều biến) đồng dạng ta làm như thế nào? Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
  15. Ví dụ 4 Thực hiện phép tính: a) 3x2y3 +4x2y3 b) 4x3y2 - 7x3y2 c) 8xy3 + xy3 GIẢI: a) 3x2y3 +4x2y3 b) 4x3y2 - 7x3y2 c) 8xy3 + xy3 = (3 +4)x2y3 = (4 – 7)x3y2 = (8 + 1)xy3 = 7x2y3 = - 3x3y2 = 9xy3
  16. Thực hiện phép tính: a) 4x4y6 + 2x4y6 b) 3x3y5 - 5x3y5 GIẢI: GIẢI: a) 4x4y6 + 2x4y6 b) 3x3y5 - 5x3y5 = (4 + 2) x4y6 = (3 – 5)x3y5 = 6x4y6 = - 2x3y5
  17. 1.Định nghĩa Cho biểu thức x2 +2xy +y2 a)a) BiểuBiểu thứcthức trêntrên cócó bao2 biến. nhiêu biến? b)b) MỗiMỗi sốsố hạnghạng xuấtxuất hiệnhiện trongtrong biểubiểu thứcthức cócó dạngdạng nhưđơn thếthức. nào? Đa thức nhiều biến (hay đa thức) là một tổng của những đơn thức Chẳng hạn: P = 3xy +1 là đa thức của 2 biến x , y Q = x3 +y3 +z3 - 3xy là đa thức của 3 biến x, y, z Chú ý Mỗi đơn thức được coi là một đa thức
  18. Ví dụ 5 Trong những biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức? 2x + y +x2y là đa thức là đa thức Không phải đa thức
  19. Trong những biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức? là đa thức Không phải đa thức