Bài giảng Toán 8 - Tiết 11: Bài tập Phân tích đa thức thành nhân tử

ppt 13 trang Tuyết Nhung 06/08/2025 980
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 8 - Tiết 11: Bài tập Phân tích đa thức thành nhân tử", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_8_tiet_11_bai_tap_phan_tich_da_thuc_thanh_nha.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 8 - Tiết 11: Bài tập Phân tích đa thức thành nhân tử

  1. KÍNH CHAỉO CAÙC THAÀY COÂ GIAÙO VEÀ Dệẽ GIễỉ HOẽC HOÂM NAY 01 02 04 06 07
  2. KIỂM TRA BÀI CŨ: Phõn tớch đa thức sau thành nhõn tử: x3 + 3x2 + 3x + 1
  3. 1/CÁC VÍ DỤ: a) Vớ dụ 1. Phõn tớch đa thức sau thành nhõn tử: x2 – 3x + xy – 3y b) Vớ dụ 2. Phõn tớch đa thức sau thành nhõn tử: xy + 6z + 2x + 3yz
  4. Ở vớ dụ 2, ta cú thể phõn tớch bằng cỏch nhúm khỏc : Cỏch 1: xy + 6z + 2x + 3yz = (xy + 2x) + (6z + 3yz) = x(y + 2) + 3z(2 + y) = (y + 2)(x + 3z) Cỏch 2: xy + 6z + 2x + 3yz = (xy + 3yz) + (6z + 2x) = y(x + 3z) + 2(3z + x) = (x + 3z)(y + 2)
  5. b) Vớ dụ 2.Phõn tớch đa thức sau thành nhõn tử: xy + 6z + 2x + 3yz Cú thể nhúm (xy + 6z) + (2x + 3yz) để phõn tớch được khụng? Vỡ sao?
  6. c) Vớ dụ . Phõn tớch đa thức sau thành nhõn tử: x2 + 4x – y2 + 4
  7. 2/ÁP DỤNG: ?1 Tớnh nhanh: 15.64 + 25.100 + 36.15 + 60.100
  8. 2/ÁP DỤNG: ?2 Khi thảo luận nhúm, một bạn ra đề bài: Hóy phõn tớch đa thức x4 – 9x3 + x2 – 9x thành nhõn tử Bạn Thỏi làm như sau: x4 – 9x3 + x2 – 9x = x(x3 – 9x2 +x – 9) Bạn Hà làm như sau: x4 – 9x3 + x2 – 9x = (x4 – 9x3) + (x2 – 9x) = x3(x – 9) + x(x – 9) = (x – 9)(x3 + x) Bạn An làm như sau: x4 – 9x3 + x2 – 9x = (x4 + x2) – (9x3 + 9x) = x2(x2 + 1) – 9x(x2 +1) = (x2 + 1)(x2 – 9x) = x(x – 9)(x2 +1) Hóy nờu ý kiến của em về lời giải của cỏc bạn.
  9. 2/ÁP DỤNG: TèNH HUỐNG Để phõn tớch đa thức x3 + 3x2 + 3x +1 bạn Lan làm như sau: x3 + 3x2 + 3x + 1 = (x3 + 1) + (3x2 + 3x) = (x + 1)(x2 – x + 1) + 3x(x + 1) = (x + 1)(x2 – x + 1 + 3x) = (x + 1)(x2 + 2x + 1) = (x + 1)(x + 1)2 = (x + 1)3 Hóy nờu ý kiến của em về bài làm của bạn.
  10. LUYỆN TẬP: Bài 47sgk. Phõn tớch cỏc đa thức sau thành nhõn tử: b) xz + yz – 5(x + y) c) 3x2 – 3xy – 5x + 5y
  11. Bài 48/sgk:Phõn tớch đa thức thành nhõn tử x2−22 xy + y 2 − z 2 + zt − t 2
  12. BÀI TẬP CỦNG CỐ: Phõn tớch đa thức x3 – 2x2 – 4x + 8 thành nhõn tử bằng cỏc cỏch khỏc nhau: Cỏch 1: x3 – 2x2 – 4x + 8 = (x3 – 2x2) + (– 4x + 8) = x2(x – 2) – 4(x – 2) = (x – 2)(x2 – 4) = (x – 2)(x – 2)(x + 2) = (x – 2)2 (x + 2) Cỏch 2: x3 – 2x2 – 4x + 8 = (x3 – 4x) + (– 2x2 + 8) = x(x2 – 4) – 2(x2 – 4) = (x2 – 4)(x – 2) = (x + 2)(x – 2)(x – 2) = (x + 2)(x – 2)2 Cỏch 3: x3 – 2x2 – 4x + 8 = (x3 +8) + (– 2x2 – 4x) = (x +2)(x2 – 2x +4) – 2x(x + 2) = (x + 2)(x2 – 2x +4 – 2x) = (x + 2)( x2 – 4x +4) = (x + 2)(x – 2)2
  13. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - ễn tập 3 phương phỏp phõn tớch đa thức thành nhõn tử đó học. - Chuẩn bị cho tiết luyện tập: làm cỏc bài tập 48c); 49; 50sgk - Hướng dẫn bài 50sgk: Phõn tớch vế trỏi thành nhõn tử cú dạng: A.B = 0 suy ra A = 0 hoặc B = 0