Bài giảng Toán 8 - Tiết 50: Luyện tập chung - Nguyễn Thị Út
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 8 - Tiết 50: Luyện tập chung - Nguyễn Thị Út", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_8_tiet_50_luyen_tap_chung_nguyen_thi_ut.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 8 - Tiết 50: Luyện tập chung - Nguyễn Thị Út
- Chào mừng cỏc thầy cụ về dự giờ mụn toỏn lớp 8A4. TIẾT 50. LUYỆN TẬP CHUNG Giỏo viờn : Nguyễn Thị Út Trường: THCS Trần Văn Ơn
- Khởi động
- x 1 Cõu 1: Kết quả của phộp tớnh + là: - xx−−11 x +1 x +1 A. B. x +1 C D.1 x −1 1− x . (xx−+ 1)( 1) x ++2 2x 1 Cõu 2: Kết quả của phộp trừ phõn thức − là: x2 − 4 x − 2 2− 2x 2x A. B. −2x D. 2x x − 2 C. x − 2 x − 2 x + 2 Cõu 3: Kết quả của phộp tớnh xx−−23 . xx−−34x − 2 x − 3 A. x − 2 B. x − 4 C. D. x − 4 x − 2 11 x − 3 x − 4 Cõu 4: Kết quả của phộp tớnh : 2 x + 3 x −3 x −9 1 D. x A. B.x +3 C. x x + 3 x + 3
- Luyện tập chung
- 11(1+−xx) a) - = xx+ 1 xx( +1) 1 = xx( +1) 1 11 1 11 b)Theo cõu a =- =− xx( +1) xx+ 1 ( xx++12)( ) xx++12 1 1 11 1111 Do đú + + =- +− +− ( xx++12)( ) ( xx++23)( ) xx+ 1 xx++12xx++23 11 3 33 =- = c) = xx+ 3 1( 1+ 3) 4 xx+ 3 ( )
- Dạng 1: Thực hiện phộp tớnh cộng, trừ, nhõn chia phõn thức. Luyện tập Dạng 2. Rỳt gọn và Dạng 3. Bài toỏn tớnh giỏ trị của biểu cú nội dung thực thức. tế
- Bài 1. Thực hiện phộp tớnh (Bài 6.31b;6.32b/SGK24). x y 3xy a) + + 2xy- 2xy+ yx22− 4 3 2x + 10 ( x + 5) b) 22: ( x − 3) x − 9
- Bài 1. Thực hiện phộp tớnh x 3xy y + a) + 22 2xy- 2xy+ yx− 4 b) x y −3xy = + + 2(x+ 5) ( x − 3)( x + 3) 22 = 2xy- 2xy+ 4x −3y 23. 2x + 10 ( x + 5) xx−+35 x(2x+ y ) + y (2 x: - y ) + ( - 3 x y ) ( ) ( ) = 22 ((2x x−-+3) y )(2xx y− )9 23( x + ) 22 = 2x − y 2 = ( xx−+35)( ) (2x+−yy )(2x )
- Thời gian:4 phỳt Bài 2. Thực hiện phộp tớnh. ổử33 x+ y2ữ x y ỗ - ữ ốứỗ xy x ữxy33-
- Bài 2.(Bài 6.33b/SGK24) Thực hiện phộp tớnh. x+ y2 x33 y − xy x xy33− x+− y2 y x33 y = . xy ( x− y)( x22 + xy + y ) xy22 = x22++ xy y
- Bài 3 (Bài 6.35/SGK 24). Bài toỏn thực tế. Một xưởng may lập kế hoạch may 80 000 bộ quần ỏo trong x ngày. Nhờ cải tiến kĩ thuật, xưởng đó hoàn thành kế hoạch sớm 11 ngày và may vượt kế hoạch 100 bộ quần ỏo. a) Hóy viết phõn thức theo biến x biểu thị số bộ quần ỏo mỗi ngày xưởng may được theo kế hoạch. b) Viết phõn thức biểu thị số bộ quần ỏo thực tế xưởng may được mỗi ngày. c) Viết biểu thức biểu thị số bộ quần ỏo mỗi ngày xưởng may được nhiều hơn so với kế hoạch. d) Nếu theo kế hoạch, mỗi ngày xớ nghiệp may 800 bộ quần ỏo thỡ nhờ cải tiến kĩ thuật, mỗi ngày xưởng may được nhiều hơn so với kế hoạch bao nhiờu bộ quần ỏo?
- Thời gian:5phỳt Bài 3 (Bài 6.35/SGK 24). Bài toỏn thực tế. Một xưởng may lập kế hoạch may 80 000 bộ quần ỏo trong x ngày. Nhờ cải tiến kĩ thuật, xưởng đó hoàn thành kế hoạch sớm 11 ngày và may vượt kế hoạch 100 bộ quần ỏo. a) Hóy viết phõn thức theo biến x biểu thị số bộ quần ỏo mỗi ngày xưởng may được theo kế hoạch. b) Viết phõn thức biểu thị số bộ quần ỏo thực tế xưởng may được mỗi ngày. c) Viết biểu thức biểu thị số bộ quần ỏo mỗi ngày xưởng may được nhiều hơn so với kế hoạch. d) Nếu theo kế hoạch, mỗi ngày xớ nghiệp may 800 bộ quần ỏo thỡ nhờ cải tiến kĩ thuật, mỗi ngày xưởng may được nhiều hơn so với kế hoạch bao nhiờu bộ quần ỏo?
- Bài 3(Bài 6.35/SGK 24). Bài toỏn thực tế. a)Phõn thức biểu thị số bộ quần ỏo mỗi ngày may theo kế hoạch: b)Phõn thức biểu thị số bộ quần ỏo thực tế may mỗi ngày: c)Biểu thức biểu thị số bộ quần ỏo mỗi ngày may được nhiều hơn so với kế hoạch: .. (bộ) d)Theo kế.hoach ,mỗi ngày may 800 bộ quần ỏo thỡ sẽ may trong x .. = (ngày) Số bộ quần ỏo nhều hơn so với kế hoạch là: .
- Bài 3(Bài 6.35/SGK 24). Bài toỏn thực tế. a)Phõn thức biểu thị số bộ quần ỏo mỗi ngày may theo kế hoạch: (bộ) 80100 b)Phõn thức biểu thị số bộ quần ỏo thực tế may mỗi ngày: (bộ) x - 11 c)Biểu thức biểu thị số bộ quần ỏo mỗi ngày may được nhiều hơn so với 80100 80000 kế hoạch: - (bộ) x - 11 x 80000 d)Theokế.h,mỗi ngày may 800 bộ quần ỏo thỡ sẽ may trong x= = 100 800 (ngày) Số bộ quần ỏo nhiều hơn so với kế hoạch là: 80100 80000 - = 900 – 800 = 100 (bộ) 100- 11 100
- Bài 3(Bài 6.35/SGK 24). Bài toỏn thực tế. a)Phõn thức biểu thị số bộ quần ỏo mỗi ngày may theo kế hoạch: (bộ)(2điểm ) 80100 b)Phõn thức biểu thị số bộ quần ỏo thực tế may mỗi ngày: (bộ) x - 11 (2điểm) c)Biểu thức biểu thị số bộ quần ỏo mỗi ngày may được nhiều hơn so với 80100 80000 kế hoạch: - (bộ) (2điểm) x - 11 x 80000 d)Theokế.h,mỗi ngày may 800 bộ quần ỏo thỡ sẽ may trong x= = 100 800 (ngày) Số bộ quần ỏo nhiều hơn so với kế hoạch là: 80100 80000 (2điểm) - = 900 – 800 = 100 (bộ) (2điểm) 100- 11 100
- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Xem lại cỏc bài tập đó chữa nắm chắc cỏch làm. - Xem vớ dụ 2 /SGK 24, Làm bài 6.34 (trang 24/SGK). Bài tập. Một ca nụ đi xuụi dũng trờn một khỳc sụng từ A đến B dài 20km rồi lại đi ngược dũng từ B về A. Biết tốc độ dũng nước là 3 km/h. Gọi x (km/h) là tốc độ của ca nụ. Viết phõn thức biểu thị theo x. a)Thời gian ca nụ đi xuụi dũng từ A đến B; b)Thời gian ca nụ đi ngược dũng từ B về A; c)Tỉ số của thời gian ca nụ đi xuụi dũng từ A đến B và thời gian ca nụ đi ngược dũng từ B về A. Biết : Vận tốc xuụi = Vận tốc thực canụ + vận tốc dũng nước. Vận tốc ngược = Vận tốc thực canụ – vận tốc dũng nước
- Bài 1. Thực hiện phộp tớnh a) x y 3xy + + 22 2xy- 2xy+ yx− 4 x y −3xy = + + 2xy- 22 2xy+ 4x −−3xy y + x(2x+ y ) + y (2 x - y ) + ( - 3 x y ) = (2x−+yy)( 2x ) (2x-+ y )(2x y ) 2x22− y = (2x+−yy )(2x )

