Bài giảng Vật lí 8 - Ôn tập kiểm tra giữa kì I - Nguyễn Song Khải

ppt 9 trang Tuyết Nhung 19/08/2025 1490
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Vật lí 8 - Ôn tập kiểm tra giữa kì I - Nguyễn Song Khải", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_vat_li_8_on_tap_kiem_tra_giua_ki_i_nguyen_song_kha.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Vật lí 8 - Ôn tập kiểm tra giữa kì I - Nguyễn Song Khải

  1. ĐÀO TẠO VÀ BÌ ỤC NH D P O H Á Ư I Ớ G C Ở S PHỊNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HỚN QUẢN TRƯỜNG THCS MINH TÂM VẬT LÍ 8 Giáo Viên : Nguyễn Song Khải Năm học : 2019 - 2020
  2. Kiểm tra bài cũ Phát biểu định luật về cơng. Dùng mặt phẳng nghiêng được lợi về cơng như thế nào? Trả lời: -Khơng một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về cơng, được lợi bao nhiêu lần về lực lại thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại - Mặt phẳng nghiêng cũng là một máy cơ đơn giản nên dùng mặt hẳng nghiêng cũng khơng được lợi gì về cơng
  3. Hãy nêu những kiến thức cơ bản đã học ở học kì I
  4. ƠN TẬP A . ƠN TẬP : I. Điền từ thích hợp vào chỗ trống S 1. Cơng thức dùng để tính vận tốc là v = t 2. Để biểu diễn lực tác dụng lên một vật ta dùng Mũi tên 3. Áp lực là lực ép cĩ phương vuơng gĩc với Mặt bị ép 4. Chất lỏng cĩ thể gây ra áp suất lên .Đáy bình, thành bình và các vật trong lịng chất lỏng 5: Lực đẩy Ác si met tác dụng lên vật bao giờ cũng cĩ hướng Từ dưới lên 6. Khi lực tác dụng vớivuơng gĩc phương dịch chuyển, cơng của nĩ bằng khơng 7. Chỉ cĩ cơng cơ học khi cĩ lực tác dụng lên vật và làm cho vật chuyển dời
  5. A . ƠN TẬP : II.Khoanh trịn vào đáp án em cho là đúng: Câu 1.Một vật chuyển động trên một đường thẳng với vận tốc khơng đổi là 25m/s Trong 10 giây, quãng đường mà nĩ đi được là: a. 2,5m b. 10m c. 25m d. 250m Câu 2: Một áp lực 6N gây ra áp suất 3000 Pa. Diện tích của mặt bị ép là? a. 2000cm2 b. 200cm2 c. 20cm2 d. 0,2cm2 Câu 3: Đơn vị dùng để tính cơng là: a. Mét(m) b.Niuton. (N) c.Oát(W) d. Jun(J)
  6. Tiết 17: ƠN TẬP A . ƠN TẬP : II.Khoanh trịn vào đáp án em cho là đúng: Câu 4: Treo một vật cĩ trọng lượng 20N vào một lực kế, số chỉ của lực kế khi vật nhúng trong nước là: a. 0N b. 20N Câu 5:Nếu thả một chiếc nhẫn bằng Bạc(Ag) vào thủy ngân thì: a. Nhẫn chìm b. Nhẫn lơ lửng trong thủy ngân c. Nhẫn nổi d. Cả a,b,c đều đúng Câu 6: Một người kéo một vật cĩ khối lượng 20kg lên cao 5m. Cơng thực hiện của người đĩ là: a. 2000J b. 1000J c. 4000J d. 5000J
  7. ƠN TẬP A. ƠN TẬP: B. BÀI TẬP: Bài 1.Treo một vật vào lực kế trong khơng khí thấy chỉ 14N, khi nhúng vào trong nước thấy lực kế chỉ 8N? a. Vì sao cĩ sự chênh lệch này b. Tình thể tich của vật. Giải: Tĩm tắt: a. Khi nhúng vật trong nước, nước tác dụng P = 14N lực đẩy cĩ hướng từ dưới lên làm số chỉ lực F = 8N kế giảm d =10000N/m3 b.Lực đẩy Ác si met tác dụng lên vật là ___ FPFNA = − =14 − 8 = 6( ) a. Giải thích Thể tích của vật là b. V=? F 6 ADCT: F= d . V → V =A = = 0,0006 m3 A d 10000
  8. Bài 2: Một vật cĩ thể tích 50 cm3 được thả vào nước thấy vật chìm hồn tồn trong nước. Nếu treo vật đĩ vào một lực kế ở ngồi khơng khí thì lực kế chỉ 3,9 N. Cho trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3 a. Tính lực đẩy Ác si mét tác dụng lên vật khi vật chìm hồn tồn trong nước? b. Nếu vẫn treo vật vào lực kế và nhúng vật chìm hồn tồn trong nước thì số chỉ của lực kế khi đĩ là bao nhiêu? Giải Tĩm tắt: a. Lực đẩy Ác si mét tác dụng lên vật d = 10 000N/m3 n FA = d.V = 10000. 0,00005 = 0,5 (N) P = 3,9N b. Số chỉ của lực kế : V= 50cm3 = 0,00005 m3 F = P - FA= 3,9 – 0,5 = 3,4 (N) a. FA =? P = ?N
  9. BÀI 3: Một bình hình trụ cao 1,6m đựng đầy nước. Tính áp suất của nước tác dụng lên đáy bình và lên điểm A cách đáy bình 20cm? Tĩm tắt : d = 10000 N/ m3 h = 1,6 m h1 = 20cm = 0,2 m p= ? p1 = ? Giải: - Áp suất của nước tác dụng lên đáy bình là: p= d.h = 10000. 1,6= 16000 (Pa) Chiều sâu của điểm cách đáy 20cm là: h2= h - h1= 1,6 – 0,2= 1,4 m Áp suất của nước tác dụng lên điểm cách đáy 20cm là: p = d. h2 = 10000 . 1,4 = 14000 (Pa)