Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Vật lý 8 - Năm học 2021-2022 - Lê Bá Nhật (Có đáp án)

docx 4 trang Tuyết Nhung 15/12/2025 610
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Vật lý 8 - Năm học 2021-2022 - Lê Bá Nhật (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_2_mon_vat_ly_8_nam_hoc_2021_2022_le.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Vật lý 8 - Năm học 2021-2022 - Lê Bá Nhật (Có đáp án)

  1. UBND QUẬN HỒNG BÀNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS QUÁN TOAN NĂM HỌC 2021-2022 Môn: Vật lý 8 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Lưu ý: Đề kiểm tra gồm 03 trang, học sinh làm bài ra tờ giấy thi. I. TRẮC NGHIỆM (10 điểm). Em hãy chọn và ghi lại vào tờ giấy thi chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1. Các chất được cấu tạo từ A. tế bào. B. các nguyên tử, phân tử. C. hợp chất. D. các mô. Câu 2. Nguyên tử, phân tử không có tính chất nào sau đây: A. Chuyển động không ngừng. B. Chuyển động càng nhanh khi tăng nhiệt độ. C. Các nguyên tử, phân tử xếp sát nhau. D. Giữa chúng có khoảng cách. Câu 3. Chọn phát biểu đúng A. các nguyên tử, phân tử luôn chuyển động không ngừng. B. các nguyên tử, phân tử luôn đứng yên. C. các nguyên tử, phân tử lúc chuyển động lúc đứng yên. D. các nguyên tử, phân tử chỉ chuyển động khi có lực tác dụng. Câu 4. Chọn phát biểu đúng khi nói về chuyển động của các phân tử, nguyên tử? A. Các phân tử, nguyên tử có lúc chuyển động, có lúc đứng yên. B. Các nguyên tử, phân tử không chuyển động khi nhiệt độ cao. C. Nhiệt độ của vật càng cao thì các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động chậm lại. D. Các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao. Câu 5. Nhiệt năng của một vật là A. tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật. B. tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật. C. hiệu thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật. D. hiệu động năng của các phân tử cấu tạo nên vật. Câu 6. Chọn phát biểu đúng khi nói về nhiệt năng của một vật: A. Chỉ những vật có nhịêt độ cao mới có nhiệt năng. B. Chỉ những vật có khối lượng lớn mới có nhiệt năng. C. Chỉ những vật có nhiệt độ thấp mới có nhiệt năng. D. Bất kì vật nào dù nóng hay lạnh cũng có nhiệt năng. Câu 7. Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa nhiệt năng và nhiệt độ: A. Nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng chậm và nhiệt năng của vật càng nhỏ. B. Nhiệt độ của vật càng thấp thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh và nhiệt năng của vật càng lớn. C. Nhiệt độ của vật càng thấp thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng chậm và nhiệt năng của vật càng lớn. D. Nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh và nhiệt năng của vật càng lớn. Câu 8. Bản chất của sự dẫn nhiệt là gì? A. Là sự thay đổi thế năng của các nguyên tử, phân tử ngày sàng nguyên tử, phân tử khác. B. Là sự truyền động năng của các nguyên tử, phân tử này sang nguyên tử, phân tử khác. C. Là sự thay đổi nhiệt độ của các nguyên tử, phân tử này so với nguyên tử, phân tử khác. D. Là sự thay đổi nhiệt đổ của các nguyên tử, phân tử của một chất.
  2. Câu 9. Đối lưu là A. sự truyền nhiệt bằng các dòng chất lỏng hoặc chất khí. B. sự truyền nhiệt bằng các dòng chất rắn. C. sự truyền nhiệt bằng các dòng chất lỏng. D. sự truyền nhiệt bằng các dòng chất khí. Câu 10. Bức xạ nhiệt là A. sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi thẳng. B. sự truyền nhiệt qua không khí. C. sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi theo đường gấp khúc. D. sự truyền nhiệt qua chất rắn. Câu 11. Hiện tượng khuếch tán là A. hiện tượng khi các nguyên tử, phân tử của các chất tự hòa lẫn vào nhau. B. hiện tượng khi các nguyên tử, phân tử của các chất nằm riêng biệt tách rời nhau. C. hiện tượng khi đổ nước vào cốc. D. hiện tượng cầu vồng. 3 3 3 Câu 12. Khi đổ 200 cm giấm ăn vào 250 cm nước thì thu được bao nhiêu cm hỗn hợp? A. 450cm3 . B. Lớn hơn 450cm3 . C. 420cm3 . D. Nhỏ hơn 450cm3 . Câu 13. Nhiệt do ngọn nến tỏa ra theo hướng nào? A. Hướng từ dưới lên. B. Hướng từ trên xuống. C. Hướng sang ngang. D. Theo mọi hướng. Câu 14. Nguyên nhân làm lưỡi cưa nóng lên khi cưa lâu là A. vì có sự truyền nhiệt. B. vì có sự thực hiện công. C. vì lưỡi cưa quá nhẵn. D. vì gỗ quá tươi. Câu 15. Nung nóng một cục sắt thả vào chậu nước lạnh, nước nóng lên, cục sắt nguội đi. Trong quá trình này có sự chuyển hóa năng lượng: A. Từ cơ năng sang nhiệt năng. B. Từ nhiệt năng sang nhiệt năng. C. Từ cơ năng sang cơ năng. D. Từ nhiệt năng sang cơ năng. Câu 16. Tại sao quả bóng bay dù được buộc chặt để lâu ngày vẫn bị xẹp? A. Vì khi mới thổi, không khí từ miệng vào bóng còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại. B. Vì cao su là chất đàn hồi nên sau khi bị thổi căng nó tự động co lại. C. Vì không khí nhẹ nên có thể chui qua chỗ buộc ra ngoài. D. Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên phân tử không khí có thể qua đó thoát ra ngoài. Câu 17. Có mấy cách làm thay đổi nhiệt năng của vật? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 18. Xoa hai bàn tay vào nhau đến khi hai lòng bàn tay nóng lên. Trong quá trình này có sự chuyển hóa năng lượng: A. Từ cơ năng sang nhiệt năng. B. Từ nhiệt năng sang nhiệt năng. C. Từ cơ năng sang cơ năng. D. Từ nhiệt năng sang cơ năng. Câu 19. Người ta dùng một cần cẩu để nâng một thùng hàng có khối lượng 2500 kg lên độ cao 12 m. Tính công thực hiện được trong trường hợp này. A. 300 kJ. B. 250 kJ. C. 2,08 kJ. D. 300 J. Câu 20. Một đầu máy xe lửa kéo các toa xe bằng lực F = 7500 N. Công của lực kéo là bao nhiêu khi các toa xe chuyển động được quãng đường s = 8km. A. A = 60000 kJ. B. A = 6000 kJ. B. A = 60 kJ. D. A = 600 kJ. Câu 21. Con ngựa kéo xe chuyển động đều với vận tốc 9 km/h. Lực kéo là 200 N. Công suất của ngựa có thể nhận giá trị nào sau đây?
  3. A. 1500 W. B. 500 W. C. 1000 W. D. 250 W. Câu 22. Một máy cơ trong 1h sản sinh ra một công là 330kJ, vậy công suất của máy cơ đó là: A. P = 92,5W. B. P = 91,7W. C. P = 90,2W. D. P = 97,5W. Câu 23. Một máy động cơ có công suất P = 75W, hoạt động trong t = 2h thì tổng công của máy cơ sinh ra là: A. 550 kJ. B. 530 kJ. C. 540 kJ. D. 560 kJ. Câu 24. Một máy cơ có công suất P = 160W, máy đã sinh ra công A= 720kJ. Vậy thời gian máy đã hoạt động là: A. 1 giờ. B. 1 giờ 5 phút. C. 1 giờ 10 phút. D. 1 giờ 15 phút. Câu 25. Người ta cần một động cơ sinh ra một công 360kJ trong 1 giờ 20 phút. Động cơ người ta cần lựa chọn có suất: A. P = 75 W. B. P = 80W. C. P = 360W. D. P = 400W. ----------Hết---------
  4. UBND QUẬN HỒNG BÀNG TRƯỜNG THCS QUÁN TOAN ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 - 2022 Môn: Vật lí 8 I. TRẮC NGHIỆM (10 điểm) Mỗi câu đúng được 0,4 điểm Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đáp án B C A D B D D B A A A D D B B Câu hỏi 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 Đáp án D B A A A B B C D A NGƯỜI RA ĐỀ TT CHUYÊN MÔN BAN GIÁM HIỆU Lê Bá Nhật Bùi Thị Thuận