Kế hoạch bài dạy Toán 8 (Cánh diều) - Bài 8: Trường hợp đồng dạng thứ ba của tam giác - Năm học 2023-2024 - Trần Thu Hà

docx 13 trang Tuyết Nhung 28/11/2025 80
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 8 (Cánh diều) - Bài 8: Trường hợp đồng dạng thứ ba của tam giác - Năm học 2023-2024 - Trần Thu Hà", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_toan_8_canh_dieu_bai_8_truong_hop_dong_dang.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán 8 (Cánh diều) - Bài 8: Trường hợp đồng dạng thứ ba của tam giác - Năm học 2023-2024 - Trần Thu Hà

  1. Trường THCS Nguyễn Chuyên Mỹ - GV: Trần Thu Hà - Năm học: 2023-2024 Tiết Ngày dạy Lớp Tiết Lớp Ngày dạy Tiết PPCT Ngày soạn 53 13/4/2024 3 10/4/2024 4 03/4/2024 54 20/4/2024 8A 2 8B 20/4/2024 2 55 20/4/2024 3 20/4/2024 3 §8: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA CỦA TAM GIÁC I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau: - Nhận biết được trường hợp đồng dạng thứ ba của tam giác. - Giải thích được trường hợp đồng dạng thứ ba của hai tam giác - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác đồng dạng. 2. Năng lực - Năng lực chung: Hình thành và phát triển cho học sinh năng lực: + Năng lực tự chủ và tự học: học sinh đọc tài liệu, tự chiếm lĩnh kiến thức. + Năng lực giao tiếp và hợp tác: giao tiếp và hợp tác với giáo viên, các bạn trong quá trình hoạt động nhóm. +Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: giải quyết các câu hỏi, bài tập. - Năng lực chuyên biệt: + Năng lực sử dụng công cụ, phương tiện học toán: sử dụng được công cụ, phương tiện học toán để thực hiện nhiệm vụ học tập. + Năng lực giao tiếp toán học: sử dụng chính xác các thuật ngữ toán học. +Năng lực giải quyết vấn đề toán học: sử dụng được các kiến thức, kĩ năng về trường hợp đồng dạng thứ ba của tam giác để giải quyết vấn đề đặt ra. 3. Phẩm chất - Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. - Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá. - Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Đối với GV: SGK, Tài liệu giảng dạy, kế hoạch bài dạy, đồ dùng dạy học. 2. Đối với HS: SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút, thước...), bảng nhóm, bút viết bảng nhóm. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) KẾ HOẠCH BÀI DẠY HÌNH HỌC 8 1
  2. Trường THCS Nguyễn Chuyên Mỹ - GV: Trần Thu Hà - Năm học: 2023-2024 a) Mục tiêu: Gợi vấn đề để HS tìm hiểu kiến thức mới. b) Nội dung: HS đọc tình huống mở đầu, suy nghĩ trả lời câu hỏi. c) Sản phẩm: HS trả lời được câu hỏi mở đầu. d) Tổ chức thực hiện: Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: - GV yêu cầu HS đọc tình huống mở đầu: Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận cặp đôi hoàn thành yêu cầu. Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV gọi một số HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung. Bước 4: Kết luận, nhận định: GV đánh giá kết quả của HS, trên cơ sở đó dẫn dắt HS vào bài học mới: Bài 8: Trường hợp đồng dạng thứ ba của tam giác. B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI Hoạt động 1: Trường hợp đồng dạng thứ ba: Góc - góc a) Mục tiêu: - Nhận biết được trường hợp đồng dạng thứ ba của tam giác. - Giải thích được trường hợp đồng dạng thứ ba của hai tam giác b) Nội dung: HS làm HĐ1, ví dụ 1,2,3 và LT1. c) Sản phẩm: HS hình thành được kiến thức bài học, câu trả lời của HS cho các câu hỏi, cho HĐ1, ví dụ 1,2,3 và LT1. d) Tổ chức thực hiện: HĐ CỦA GV VÀ HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: I. Trường hợp đồng dạng thứ ba: Góc – - GV yêu cầu HS đọc nội dung HĐ1, góc. trả lời câu hỏi: HĐ1: H1: Bài toán cho biết gì? Yêu cầu làm gì? H2: A'MN và ABC có những yếu tố nào bằng nhau? -Yêu cầu HS hoạt động cặp đôi làm HĐ 1 vào phiếu bài tập. KẾ HOẠCH BÀI DẠY HÌNH HỌC 8 2
  3. Trường THCS Nguyễn Chuyên Mỹ - GV: Trần Thu Hà - Năm học: 2023-2024 - Yêu cầu HS phát biểu trường hợp đồng dạng thứ ba của tam giác. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS thực hiện nhiệm vụ, đọc đề và suy nghĩ, trả lời câu hỏi: TL1: Cho biết A'B'C ' và ABC có µA' µA;Bµ' Bµ; µ ¶ A'B' AB ; A'M AB; MN //BC Vì MN //BC nên B' M (hai góc đồng vị). Chứng minh: Xét A'MN và ABC có: A'MN ABC µA' µA (GT) A'B'C '# ABC A'M AB (GT) TL2: A'MN và ABC có: M¶ Bµ Bµ' µ µ ¶ µ µ A' A; A'M AB ; M B B' Do đó A'MN ABC (g.c.g) Hoạt động cặp đôi làm HĐ 1. Suy ra A'MN # ABC c.c.c - Hoạt động cá nhân phát biểu trường Mặt khác A'MN # A'B'C ' (Theo định lí hợp đồng dạng thứ ba của tam giác. về cặp tam giác đồng dạng nhận được từ Bước 3: Báo cáo, thảo luận: định lí Ta let) - GV gọi đại diện 1 nhóm bất kỳ lên Suy ra A'B'C '# ABC # A'MN trình bày lời giải của HĐ 1. Định lí: Nếu hai góc của tam giác này lần - Các nhóm khác theo dõi nhận xét bổ lượt bằng hai góc của tam giác kia thì hai sung. tam giác đó đồng dạng. - HS nêu thắc mắc (nếu có) - HS xung phong phát biểu trường hợp đồng dạng thứ ba của tam giác. Bước 4: Kết luận, nhận định: - GV gọi đại diện các nhóm khác nhận xét, bổ sung. - GV khẳng định kết quả đúng và đánh giá mức độ hoàn thành của HS. - Giải đáp các vướng mắc mà HS nêu ra. -GV chốt kiến thức. Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: Ví dụ 1: - HS nghiên cứu VD1,2,3. Hoạt động cá nhân làm ví dụ 1, hoạt động cặp đôi làm ví dụ 2, Hoạt động nhóm 4 làm ví dụ 3. KẾ HOẠCH BÀI DẠY HÌNH HỌC 8 3
  4. Trường THCS Nguyễn Chuyên Mỹ - GV: Trần Thu Hà - Năm học: 2023-2024 - Làm LT1 trong SGK trang 83. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: - Nghiên cứu ví dụ 1, hoạt động cá nhân làm vào vở. - Nghiên cứu ví dụ 2, thảo luận cặp đôi trả lời vào phiếu học tập. - Nghiên cứu ví dụ 3, hoạt động nhóm 4 làm ví dụ 3 vào phiếu học tập. Trong tam giác DEG , ta có: - Hoạt động cá nhân làm LT1. Dµ 180 45 75 65 Bước 3: Báo cáo, thảo luận: Xét hai tam giác DEG và ABC có: - GV yêu cầu 1 HS lên bảng làm trình µ µ µ µ bày VD1. D A 65; E B 45 - Đại diện nhóm lên trình bày VD2. Suy ra DEG# ABC - Gọi nhóm làm nhanh nhất lên trình Ví dụ 2: bày VD3. - Gọi HS làm nhanh nhất lên làm lT1. - HS cả lớp lắng nghe, quan sát và nhận xét lần lượt từng câu. Bước 4: Kết luận, nhận định: - GV nhận xét phần trình bày của HS, nhóm HS và giải đáp các câu hỏi mà HS chưa giải đáp hoặc giải đáp chưa a) Xét hai tam giác OAD và OCB có: đúng. µ µ · · - Chính xác hoá kết quả hoạt động của A C (GT); AOD BOC (hai góc đối Ví dụ 1,2,3 và LT1. đỉnh). Suy ra OAD# OCB. b) Vì OAD# OCB nên OA OD Hay OA.OB OC.OD OC OB Ví dụ 3: Xét hai tam giác ABD và CBA có: B· AD B· CA (giả thiết) ·ABD C· BA Suy ra ABD# CBA . KẾ HOẠCH BÀI DẠY HÌNH HỌC 8 4
  5. Trường THCS Nguyễn Chuyên Mỹ - GV: Trần Thu Hà - Năm học: 2023-2024 Do đó: BA BD Hay BA2 BC.BD. BC BA Luyện tập, vận dụng 1. C P 700 0 600 500 60 B A N M Trong tam giác MNP , ta có: M¶ 180 60 70 50 Xét hai tam giác ABC và MNP có: µA M¶ 50 ; Bµ Nµ 60 Suy ra ABC# MNP 2. Hoạt động 2: Áp dụng trường hợp đồng dạng thứ ba của tam giác vào của tam giác vuông. a) Mục tiêu: - Phát biểu được trường hợp đồng dạng thứ ba của tam giác áp dụng vào tam giác vuông và vận dụng giải các bài tập. b) Nội dung: - HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. - Làm HĐ2, VD 4 và LT2. c) Sản phẩm: - Trường hợp đồng dạng thứ ba của tam giác áp dụng vào của tam giác vuông. - Đáp án HĐ2, VD 4 và LT2. d) Tổ chức thực hiện: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: II. Áp dụng trường hợp đồng dạng thứ - GV yêu cầu HS quan sát hình 84 và vận ba của tam giác vào của tam giác dụng kiến thức đã học để chứng minh tam vuông. giác ABC và tam giác A 'B 'C ' đồng HĐ2: dạng với nhau. - GV nhắc HS chú ý về cách xét hai tam giác vuông. - GV cho HS nhận xét và nhận xét chốt lại cho HS. KẾ HOẠCH BÀI DẠY HÌNH HỌC 8 5
  6. Trường THCS Nguyễn Chuyên Mỹ - GV: Trần Thu Hà - Năm học: 2023-2024 - GV yêu cầu HS từ chứng minh trên nêu lại giả thiết và kết luận. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: - HS tiếp nhận, thảo luận và thực hiện nhiệm vụ. - GV theo dõi, hỗ trợ, hướng dẫn HS thực hiện yêu cầu. Bước 3: Báo cáo, thảo luận: Xét hai tam giác A'B'C ' và ABC có: - HS báo cáo kết quả sau khi thực hiện nhiệm vụ. µA' µA 90 - GV gọi HS khác nhận xét, bổ sung. Bµ' Bµ (giả thiết) Bước 4: Kết luận, nhận định: Suy ra A'B'C '# ABC . - GV nhận xét thái độ làm việc, phương * Định lí: Nếu tam giác vuông này có một án trả lời của học sinh, ghi nhận và tuyên góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác dương học sinh có câu trả lời tốt nhất. vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng Động viên các học sinh còn lại tích cực, dạng với nhau. cố gắng hơn trong các hoạt động học tiếp theo. - GV chốt kiến. Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: Ví dụ 4 : - GV chiếu đề bài ví dụ 4 lên màn hình, yêu cầu HS đọc đề và làm việc theo nhóm 4 (mỗi bàn 1 nhóm). - HS đọc đề bài và nhận nhóm. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: - HS hoạt động nhóm 4 trong thời gian 4 phút vào bảng nhóm của mình. - GV hỗ trợ các nhóm gặp khó khăn. Bước 3: Báo cáo, thảo luận: - 3 nhóm nhanh nhất sẽ được treo bài của nhóm mình lên bảng. Xét hai tam giác IMN và IPQ có: - Các nhóm khác nhận xét chéo bài của I·MN I·PQ 90 các nhóm trên bảng. · · Bước 4: Kết luận, nhận định: MIN PIQ - GV nhận xét, chính xác hóa lời giải, Do đó IMN # IPQ . đánh giá hoạt động của các nhóm. - GV tổng kết bài học: nhấn mạnh lại các kiến thức trọng tâm của bài. Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: Luyện tập, vận dụng 2 : KẾ HOẠCH BÀI DẠY HÌNH HỌC 8 6
  7. Trường THCS Nguyễn Chuyên Mỹ - GV: Trần Thu Hà - Năm học: 2023-2024 GV yêu cầu vận dụng kiến thức đã học A thực hiện làm LT2 E - GV cho HS đọc nội dung LT2 - GV yêu cầu HS vẽ hình vẽ vào vở, yêu H cầu chứng minh bài toán. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: B C - HS tiếp nhận, thảo luận và thực hiện D nhiệm vụ. Xét hai tam giác HAE và HBD có: - HS hoạt động cá nhân chứng minh bài toán. H· EA H· DB 90 - GV hỗ trợ những HS gặp khó khăn. ·AHE B· HD (hai góc đối đỉnh) Bước 3: Báo cáo, thảo luận: Do đó HAE# HBD . - 1HS lên bảng vẽ hình. HA HE Suy ra Hay HA.HD HB.HE -1 HS khác đứng tại chỗ trình bày phần HB HD chứng minh. - HS khác nhận xét câu trả lời của bạn. Bước 4: Kết luận, nhận định: - GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của học sinh, ghi nhận và tuyên dương học sinh có câu trả lời tốt nhất. Động viên các học sinh còn lại tích cực, cố gắng hơn trong các hoạt động học tiếp theo. - GV chuẩn hoá kết quả LT2. C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức đã học. b) Nội dung: HS vận dụng các kiến thức của bài học tham gia chơi trò chơi « Ai nhanh hơn » và làm bài tập 1, 2, 3, 4, 5 (SGK – 85). c) Sản phẩm học tập: Đáp án các câu hỏi trong phần trò chơi và Câu trả lời của HS trong bài tập 1, 2, 3, 4, 5 (SGK – 85). d) Tổ chức thực hiện: Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: - GV tổ chức cho HS hoạt động thực hiện Bài 1, 2, 3, 4, 5 (SGK – 85). Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận nhóm, hoàn thành các bài tập GV yêu cầu. - GV quan sát và hỗ trợ. Bước 3: Báo cáo, thảo luận: - Mỗi bài tập GV mời HS trình bày. Các HS khác chú ý chữa bài, theo dõi nhận xét bài trên bảng. KẾ HOẠCH BÀI DẠY HÌNH HỌC 8 7
  8. Trường THCS Nguyễn Chuyên Mỹ - GV: Trần Thu Hà - Năm học: 2023-2024 Bước 4: Kết luận, nhận định: - GV chữa bài, chốt đáp án. Trò chơi « Ai nhanh hơn » Câu hỏi : Câu 1. Nếu hai tam giác ABC và DEF có µA Dµ; Cµ Eµ thì: A. ABC# DEF B. ABC# DFE C. ACB# DFE D. BAC# DFE Câu 2. Chỉ ra câu sai. ABC# A B C cho ta: A. µA µA' AB A B B. AC A C BC AC C. B'C ' A C D. ABC A B C Câu 3. Chỉ ra câu sai: A. ABC A B C ABC# A B C B. µA µA',Bµ Bµ' ABC# A B C AB BC C. ABC# A B C A'B' B'C ' D. ABC A B C S ABC S A B C Câu 4. Cho ABC và MNP µA M¶ 90; Cµ Pµ thì A. ABC# MNP B. ABC# PMN C. ABC# NMP D. ABC# MPN Câu 5. Cho hai tam giác ABC và DEF có µA Dµ 90; Cµ 30; Eµ 60 . Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau? A. ABC# EDF B. ABC# DEF C. ABC# DFE D. ABC# FDE KẾ HOẠCH BÀI DẠY HÌNH HỌC 8 8
  9. Trường THCS Nguyễn Chuyên Mỹ - GV: Trần Thu Hà - Năm học: 2023-2024 Đáp án : 1 – B 2 – D 3 – C 4 – A 5 – B Bài 1 (SGK – 85) a) Xét hai tam giác MNP và ABC có: M¶ µA 60 Nµ Bµ 45 Do đó MNP# ABC . MP NP x 3 3 b) Vì MNP# ABC nên Hay AC BC 4 2 4 3 4 2.3 3 Suy ra x 3 2 4 3 Bài 2 (SGK – 85) B M 0 800 80 700 300 A P C N Trong tam giác ABC , ta có: Cµ 180 80 70 30 Xét hai tam giác ABC và PMN có: Bµ M¶ 80; Cµ Nµ 30 Do đó ABC# PMN AB BC CA Suy ra . PM MN NP Bài 3 (SGK – 85) KẾ HOẠCH BÀI DẠY HÌNH HỌC 8 9
  10. Trường THCS Nguyễn Chuyên Mỹ - GV: Trần Thu Hà - Năm học: 2023-2024 A E H B C D a) Xét hai tam giác ACD và BCE có: ·ADC B· EC 90 ; ·ACD B· CE Do đó ACD# BCE CA CD Suy ra Hay CA.CE CB.CD CB CE b) Xét hai tam giác ACD và AHE có: ·ADC ·AEH 90; C· AD H· AE Do đó ACD# AHE AC AD Suy ra Hay AC.AE AD.AH AH AE Bài 4 (SGK – 85) a) Xét hai tam giác OAD và OCB có: O· AD O· CD (giả thiết) ·AOD C· OB Do đó OAD# OCB b) Vì OAD# OCB nên ta có: OA OD OA OC Hay OC OB OD OB c) Xét hai tam giác OAC và ODB có: ·AOC D· OB KẾ HOẠCH BÀI DẠY HÌNH HỌC 8 10
  11. Trường THCS Nguyễn Chuyên Mỹ - GV: Trần Thu Hà - Năm học: 2023-2024 OA OC (chứng minh trên) OD OB Do đó OAC# ODB Bài 5 (SGK – 85) a) Xét hai tam giác ABC và HBA có: B· AC B· HA 90 ·ABC H· BA Do đó ABC# HBA AB BC Suy ra Hay AB2 BC.BH BH AB b) Xét hai tam giác ABC và HAC có: B· AC ·AHC 90 ·ACB H· CA Do đó ABC# HAC AC BC Suy ra Hay AC 2 BC.CH CH AC c) Xét hai tam giác ABH và CAH có: ·AHB C· HA 90 H· BA H· AC (Vì cùng phụ với góc B· AH ) Do đó ABH # CAH AH BH Suy ra Hay AH 2 BH.CH CH AH d) Ta có: KẾ HOẠCH BÀI DẠY HÌNH HỌC 8 11
  12. Trường THCS Nguyễn Chuyên Mỹ - GV: Trần Thu Hà - Năm học: 2023-2024 AH 2 BH.CH CH AB2 BC.BH BC AH 2 BH.CH BH AC 2 BC.CH BC AH 2 AH 2 CH BH CH BH BC 1 AB2 AC 2 BC BC BC BC 1 1 1 AH 2 AB2 AC 2 D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a) Mục tiêu: Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng để nắm vững kiến thức. b) Nội dung: Làm bài 6 (SGK – 85). c) Sản phẩm: Đáp án bài 6 (SGK – 85). d) Tổ chức thực hiện: Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ GV yêu cầu HS hoạt động hoàn thành bài 6 (SGK – 85). Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ HS suy nghĩ, trao đổi, thảo luận thực hiện nhiệm vụ. GV điều hành, quan sát, hỗ trợ. Bước 3: Báo cáo, thảo luận Bài tập: đại diện HS trình bày kết quả thảo luận, các HS khác theo dõi, đưa ý kiến. Bước 4: Kết luận, nhận định GV nhận xét, đánh giá, đưa ra đáp án đúng, chú ý các lỗi sai của học sinh hay mắc phải. Bài 6 (SGK – 85) Tứ giác AHBK có ·AHB H· BK B· KA 90 nên AHBK là hình chữ nhật. Suy ra BH AK 1,6 m . AH 2 2,82 Áp dụng kết quả bài 5 ta có : AH 2 BH.CH CH 4,9 m BH 1,6 KẾ HOẠCH BÀI DẠY HÌNH HỌC 8 12
  13. Trường THCS Nguyễn Chuyên Mỹ - GV: Trần Thu Hà - Năm học: 2023-2024 Ta có BC BH CH 1,6 4,9 6,5 m . Vậy chiều cao của cây là 6,5 m * HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ • Ghi nhớ kiến thức trong bài. • Hoàn thành các bài tập trong SBT • Chuẩn bị bài mới: "Bài 9: Hình đồng dạng". KẾ HOẠCH BÀI DẠY HÌNH HỌC 8 13